Câu tiếng Anh có từ “logic”
385 câu thật có từ logic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: logic nghĩa là ngành triết học phân tích suy luận. logic là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the branch of philosophy that analyzes inference. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ logic
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Logic alone would tell which is the easier of the two options.
Từ trong câu: logic, option, alone, tell, easy
«Introduction to Business/Marketing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46691 (bản sửa đổi 3269849). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The logic of this is flawed, as the device would be an instant cash cow.
Từ trong câu: flaw, logic, device, instant, cash, cow
«Irish firm issues free energy challenge to scientists», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=47635 (bản sửa đổi 1985679). · English Wikinews · CC BY 2.5
Logic would be a 'criticism of categories' rather than a criticism of the function of thinking.
Từ trong câu: function, category, criticism, logic, rather, think
Delton Thomas Howard, John Dewey's logical theory. Nguồn: Project Gutenberg #38141. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But that would imply that what exists could not exist—which seems to defy logic.
Từ trong câu: defy, imply, exist, seem, logic
«What Is Philosophy?», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax · CC BY 4.0
The disciples of scholasticism would mock at this, and triumphantly point to it as a blunder in logic.
Từ trong câu: scholasticism, disciple, mock, point, logic
Ernest Renan, Recollections of My Youth. Nguồn: Project Gutenberg #12748. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The above statement would simply be rendered as in formal logic, a simple deceleration.
Từ trong câu: render, above, statement, simply, formal, logic, simple
«WikiJournal Preprints/Semantics of an imperative logic», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=260004 (bản sửa đổi 2123026). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The paper also provided a comprehensive introduction to the logic of genomic conflicts, foreshadowing many themes that would later be subject of much research.
Từ trong câu: genomic, paper, provide, comprehensive, introduction, logic, conflict, many
«PLOS/Selfish Genetic Elements», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279886 (bản sửa đổi 2359015). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It would, thus, always leave a gap between our knowledge and its objects which logic itself would be quite impotent to close.
Từ trong câu: gap, thus, always, leave, knowledge, object, logic, itself
Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But it would be as useless to examine his arguments by the requirements of modern logic, as to criticise this ideal from a merely utilitarian point of view.
Từ trong câu: utilitarian, useless, examine, argument, requirement, modern, logic, criticise
428? BCE-348? BCE Plato, Gorgias. Nguồn: Project Gutenberg #1672. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng logic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fuzzy logic | 96 lần |
| boolean logic | 71 lần |
| formal logic | 145 lần |
| propositional logic | 50 lần |
| predicate logic | 48 lần |
| mathematical logic | 74 lần |
| programmable logic | 39 lần |
| deductive logic | 39 lần |
| symbolic logic | 43 lần |
| transcendental logic | 34 lần |
| chop logic | 41 lần |
| inexorable logic | 40 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ logic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ logic trong kho câu?
- Kho câu có 385 câu có từ logic hoặc các dạng của từ, trích từ 302 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ logic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ logic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 140 câu, rồi Bậc B1 với 112 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ logic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ logic: Câu phủ định (42 câu), can và could (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.