Câu tiếng Anh có từ “logic”
365 câu thật có từ logic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: logic nghĩa là ngành triết học phân tích suy luận. logic là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the branch of philosophy that analyzes inference. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ logic
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The structure and logic rules used to manage the groups of information and their names is called a "file system".
Từ trong câu: logic, structure, rule, use, manage, group, information, name
«The Linux Kernel/Storage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=226984 (bản sửa đổi 4659725). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They used logic, careful reasoning and clear arguments, to try to answer big questions.
Từ trong câu: argument, logic, careful, use, reason, clear, try, answer
«Natural science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=418926 (bản sửa đổi 10937833). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Use good logic, establish trust, and make your arguments feel good and look pretty.
Từ trong câu: establish, logic, use, good, trust, make, argument, feel
«How to Write an Essay/Five Point Essay», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=30220 (bản sửa đổi 3510699). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng logic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fuzzy logic | 96 lần |
| boolean logic | 71 lần |
| formal logic | 145 lần |
| propositional logic | 50 lần |
| predicate logic | 48 lần |
| mathematical logic | 74 lần |
| programmable logic | 39 lần |
| deductive logic | 39 lần |
| symbolic logic | 43 lần |
| transcendental logic | 34 lần |
| chop logic | 41 lần |
| inexorable logic | 40 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ logic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ logic trong kho câu?
- Kho câu có 365 câu có từ logic hoặc các dạng của từ, trích từ 290 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ logic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ logic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 134 câu, rồi Bậc B1 với 106 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ logic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ logic: Câu phủ định (40 câu), can và could (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.