Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lease”

182 câu thật có từ lease hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lease nghĩa là thuê. lease là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: property that is leased or rented out or let. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lease

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • By default the renewal time will be half the lease time.

    Từ trong câu: lease, renewal, time, half

    «Data Networking/Fall 2014/Priya/DHCP», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=169437 (bản sửa đổi 1639181). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • I expect she 'll not care to renew the lease."

    Tôi cho rằng cô ấy sẽ không quan tâm đến việc gia hạn hợp đồng thuê nhà."

    Từ trong câu: lease, expect, will, care, renew

    Henry Harland, The Lady Paramount. Nguồn: Project Gutenberg #19861. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "We will give you a lease, you can promote some money to drill on it, and here you have it."

    Từ trong câu: lease, give, promote, money, drill

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I am going to the land of Hahnemann, sir--sold my good-will, lease, and furniture, and have bought in on the Rhine.

    Từ trong câu: lease, furniture, go, land, sir, sell, good, buy

    Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Or, apartments should be leased with a clear understanding of the janitor's duties, so that he will have no lee-way to exploit the renters.

    Từ trong câu: lease, renter, apartment, clear, understand, duty, way, exploit

    William R. Scott, The Itching Palm: A Study of the Habit of Tipping in America. Nguồn: Project Gutenberg #33170. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I will turn over the lease with no tree missing--on me life, I will!

    Từ trong câu: missing, turn, lease, tree, miss, life

    Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The termination date (the date on which the lease will end).

    Từ trong câu: termination, date, lease, end

    «Acing the SQE/Property Practice», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455451 (bản sửa đổi 4443972). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Every lease contains an implied warranty of habitability that the landlord warrants he will keep the premises in good repair.

    Từ trong câu: warranty, every, lease, contain, imply, landlord, keep, premise

    «How to Ace FYLSE/Real Property Outline», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301084 (bản sửa đổi 4581644). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Lockheed will likely not renew the lease, instead relocating due to the location becoming public knowledge, and a target for further demonstrations.

    Từ trong câu: relocate, likely, renew, lease, instead, due, location, become

    «Protesters serenade Lockheed Martin outside firm's UK HQ», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=145691 (bản sửa đổi 4824565). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • “Why darling!” said he, “our lease will be up in three weeks, and I can’t see how to leave before.

    Từ trong câu: three, leave, our, how, darling, lease, up, week

    Charlotte Perkins Gilman, The Yellow Wallpaper. Nguồn: Project Gutenberg #1952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lease

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
renew the lease56 lần
lease expired37 lần
lease agreement57 lần
durable lease22 lần
lease covenants16 lần
lease expires16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lease

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lease trong kho câu?
Kho câu có 182 câu có từ lease hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lease xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lease gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lease?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lease: Quá khứ đơn (21 câu), can và could (20 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.