E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lease”

168 câu thật có từ lease hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lease nghĩa là thuê. lease là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: property that is leased or rented out or let. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lease

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

Từ hay đi cùng lease

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
renew the lease56 lần
lease expired37 lần
lease agreement57 lần
durable lease22 lần
lease covenants16 lần
lease expires16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lease

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lease trong kho câu?
Kho câu có 168 câu có từ lease hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lease xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lease gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lease?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lease: can và could (19 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.