Câu tiếng Anh có từ “lease”
168 câu thật có từ lease hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lease nghĩa là thuê. lease là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: property that is leased or rented out or let. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lease
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
To get the weapons they need, armorers may rent or lease them from licensed armories.
Từ trong câu: lease, get, weapon, need, rent, license, armory
«Armorer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=549393 (bản sửa đổi 10998011). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The several leases which actually subsist between you and any Tenants should be produced.
Từ trong câu: subsist, tenant, lease, several, actually, produce
Edward Gibbon, Private Letters of Edward Gibbon (1753-1794) Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #42578. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Again, there is a tacit understanding that the rental named in the lease is merely a blind.
Từ trong câu: rental, tacit, again, understand, name, lease, merely, blind
George J. Kneeland, Commercialized Prostitution in New York City. Nguồn: Project Gutenberg #36506. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It has a reason in the laws of life which must resuscitate it and give it another lease of years.
Từ trong câu: resuscitate, reason, law, life, give, another, lease, year
Henry Drummond, Natural Law in the Spiritual World. Nguồn: Project Gutenberg #23334. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lease
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lease
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lease trong kho câu?
- Kho câu có 168 câu có từ lease hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lease xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lease gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lease?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lease: can và could (19 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.