Câu tiếng Anh có từ “lease”
182 câu thật có từ lease hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lease nghĩa là thuê. lease là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: property that is leased or rented out or let. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lease
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
After a certain time, the address lease has to be renewed.
Từ trong câu: lease, renew, certain, time, address
«Dynamic Host Configuration Protocol», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26766 (bản sửa đổi 10523782). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The collectibility of the lease payments must be reasonably predictable.
Từ trong câu: predictable, lease, payment, reasonably
«Intermediate Accounting/Liabilities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=227934 (bản sửa đổi 4104361). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A tenant must prevent waste and cannot damage leased premises without effecting repair.
Từ trong câu: tenant, prevent, waste, can, damage, lease, premise, effect
«How to Ace FYLSE/Real Property Outline», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301084 (bản sửa đổi 4581644). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It has a reason in the laws of life which must resuscitate it and give it another lease of years.
Từ trong câu: resuscitate, reason, law, life, give, another, lease, year
Henry Drummond, Natural Law in the Spiritual World. Nguồn: Project Gutenberg #23334. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This is a mandatory ground: if proven, the court must refuse to grant a new lease.
Từ trong câu: mandatory, ground, prove, court, refuse, grant, new, lease
«Acing the SQE/SQE1 Sample», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455460 (bản sửa đổi 4567195). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng lease
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lease
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lease trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ lease hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lease xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lease gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lease?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lease: Quá khứ đơn (21 câu), can và could (20 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.