Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “jewel”

236 câu thật có từ jewel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: jewel nghĩa là viên ngọc quý. jewel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a precious or semiprecious stone incorporated into a piece of jewelry. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ jewel

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • “Yes, bonny wee thing, I’ll wear you in my bosom, lest my jewel I should tyne.”

    Từ trong câu: jewel, yes, thing, wear, lest

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now we will edit the top of the jewel.

    Từ trong câu: jewel, now, edit, top

    «Blender 3D: Noob to Pro/Creating a jewel in Blender», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=107442 (bản sửa đổi 2094108). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I'll give you jewels of my wedding-day.

    Từ trong câu: jewel, give, wed, day

    «Collaborative play writing/A Yorkshire Tragedy/Act 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101791 (bản sửa đổi 1216405). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In addition, work is being performed on an eye jewel which will allow a person to tap into vast amounts of knowledge.

    Từ trong câu: jewel, addition, work, perform, eye, allow, person, tap

    «Future/Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101431 (bản sửa đổi 3535683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Put the for jewels in the four slots, and the gate will open.

    Từ trong câu: slot, put, jewel, four, gate, open

    «The Legend of Zelda: Oracle of Seasons/Tarm Ruins and Ancient Ruins», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434093 (bản sửa đổi 3928539). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You shall take the silverware and the souvenirs, I will take the jewels and the cash.

    Từ trong câu: silverware, take, souvenir, jewel, cash

    Henry Van Dyke, Fighting for peace. Nguồn: Project Gutenberg #19693. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I’ll never forget how you lectured us all on causes and inferences and effects in the Bishopgate jewel case.

    Từ trong câu: never, forget, cause, inference, jewel, all, lecture, effect

    Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I think yet, that somewhere in that diary we'll find the record of where her jewels are."

    Từ trong câu: diary, think, somewhere, find, record, jewel

    Carolyn Wells, The Diamond Pin. Nguồn: Project Gutenberg #35022. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sales of lottery items, such as houses, lands, plate, jewels, or ships, are void and these items will be forfeited to any person who sues.

    Từ trong câu: lottery, sale, item, house, land, plate, jewel, ship

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng jewel

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
precious jewel462 lần
costly jewel202 lần
priceless jewel113 lần
crown jewel295 lần
casket of jewel98 lần
valuable jewel162 lần
brightest jewel85 lần
jewel casket76 lần
studded with jewel73 lần
jewel box272 lần
sparkling jewel88 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ jewel

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jewel trong kho câu?
Kho câu có 236 câu có từ jewel hoặc các dạng của từ, trích từ 201 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ jewel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jewel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jewel?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jewel: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.