Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “jewel”

237 câu thật có từ jewel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: jewel nghĩa là viên ngọc quý. jewel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a precious or semiprecious stone incorporated into a piece of jewelry. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ jewel

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • There was my jewel of a boy on the opposite side of the street, just setting his top going in the most playful manner possible.

    Có một cậu bé đáng yêu của tôi ở phía đối diện con phố, đang cởi áo một cách vui tươi nhất có thể.

    Từ trong câu: playful, jewel, boy, opposite, side, street, set, top

    Wilkie Collins, After Dark. Nguồn: Project Gutenberg #1626. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng jewel

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
precious jewel462 lần
costly jewel202 lần
priceless jewel113 lần
crown jewel295 lần
casket of jewel98 lần
valuable jewel162 lần
brightest jewel85 lần
jewel casket76 lần
studded with jewel73 lần
jewel box272 lần
sparkling jewel88 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ jewel

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jewel trong kho câu?
Kho câu có 237 câu có từ jewel hoặc các dạng của từ, trích từ 202 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ jewel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jewel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jewel?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jewel: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (21 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.