Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “infallible”

114 câu thật có từ infallible hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: infallible nghĩa là không thể sai lầm. infallible là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: incapable of failure or error. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ infallible

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

Từ hay đi cùng infallible

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
infallible remedy90 lần
infallible recipe22 lần
infallible remedies23 lần
infallible criterion14 lần
infallible instinct61 lần
infallible preventive10 lần
infallible antidote10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ infallible

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ infallible trong kho câu?
Kho câu có 114 câu có từ infallible hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ infallible xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ infallible gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ infallible?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ infallible: Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.