Câu tiếng Anh có từ “idiom”
134 câu thật có từ idiom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: idiom nghĩa là thành ngữ. idiom là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a manner of speaking that is natural to native speakers of a language. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ idiom
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
This idiom could, of course, be explained on the hypothesis of an Aramaic original.
Từ trong câu: idiom, course, explain, hypothesis, original
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The inner class idiom can help solve this problem.
Từ trong câu: idiom, inner, class, help, solve, problem
«More C++ Idioms/Inner Class», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132469 (bản sửa đổi 4646966). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is no form of writing in which the fluid idiom of the language can be seen to better effect in its changes and in its movement.
Từ trong câu: idiom, form, write, fluid, language, see, better, effect
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This idiom presumes that the programmer can edit the source code for the body.
Từ trong câu: presume, idiom, programmer, edit, source, code, body
«More C++ Idioms/Counted Body», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130097 (bản sửa đổi 4626600). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Surely not;--how could he have acquired his excellent English, without a trace of foreign accent, or the least eccentricity of idiom?
Từ trong câu: eccentricity, idiom, surely, acquire, excellent, trace, foreign, accent
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But the basis will probably be unchanged, and pronunciation and idiom can be picked up pretty quickly when you’re actually among the people.
Từ trong câu: unchanged, pronunciation, idiom, basis, probably, pick, up, pretty
Martin Louis Alan Gompertz, Harilek. Nguồn: Project Gutenberg #70913. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Curiously Recurring Template Pattern idiom can be useful in this situation.
Từ trong câu: curiously, recur, pattern, idiom, useful, situation
«More C++ Idioms/Calling Virtuals During Initialization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=129646 (bản sửa đổi 4648444). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And any writer has been admitted who could add some more vivid touch or idiom to that personal half meditative, half colloquial style which gives this kind of writing its charm.
Từ trong câu: colloquial, writer, admit, add, vivid, touch, idiom, personal
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng idiom
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| constructor idiom | 15 lần |
| vernacular idiom | 15 lần |
| raii idiom | 7 lần |
| tuscan idiom | 10 lần |
| bool idiom | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ idiom
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ idiom trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ idiom hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ idiom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ idiom gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ idiom?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ idiom: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.