Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “idiom”

134 câu thật có từ idiom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: idiom nghĩa là thành ngữ. idiom là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a manner of speaking that is natural to native speakers of a language. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ idiom

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The fourth line in the first stanza contains an idiom which may not be familiar to you.

    Từ trong câu: idiom, line, first, stanza, contain, familiar

    Lafcadio Hearn, Books and Habits, from the Lectures of Lafcadio Hearn. Nguồn: Project Gutenberg #14338. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • At all events the idiom, from whatever it may have sprung, took root, propagated and flourished in the land of the Provençal troubadours.

    Từ trong câu: idiom, event, whatever, spring, take, root, flourish, land

    M. F. Mansfield, The Cathedrals of Southern France. Nguồn: Project Gutenberg #35212. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now they all begin to learn the Fundamentals in the Laplandish Idiom, that they may instruct their Country-men in their own mother tongue.

    Từ trong câu: instruct, idiom, now, begin, learn, fundamental, country, man

    Johannes Scheffer, The History of Lapland Wherein Are Shewed the Original, Manners, Habits, Marriages, Conjurations, &c. of That People. Nguồn: Project Gutenberg #59695. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Here in the Hautes-Pyrénées they speak the speech of Languedoc, with variations, idioms and bizarre interpolations, which may be Spanish, but sound like Arabic.

    Từ trong câu: bizarre, speak, speech, variation, idiom, sound, like

    M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Navarre and the Basque Provinces. Nguồn: Project Gutenberg #43609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng idiom

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
constructor idiom15 lần
vernacular idiom15 lần
raii idiom7 lần
tuscan idiom10 lần
bool idiom6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ idiom

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ idiom trong kho câu?
Kho câu có 134 câu có từ idiom hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ idiom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ idiom gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ idiom?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ idiom: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.