Câu tiếng Anh có từ “idiom”
134 câu thật có từ idiom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: idiom nghĩa là thành ngữ. idiom là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a manner of speaking that is natural to native speakers of a language. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ idiom
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He took up the modern idiom of maps and discovery with delight.
Từ trong câu: idiom, take, up, modern, map, discovery, delight
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/John Donne's Use of Space», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481037 (bản sửa đổi 4618340). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It took Karson a few moments to digest the strange idioms.
Từ trong câu: idiom, take, moment, digest, strange
Randall Garrett, Hero From Yesterday. Nguồn: Project Gutenberg #65218. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Although he wrote the language with a good deal of accuracy, yet foreign idioms and other defects will occasionally be perceived.
Từ trong câu: idiom, although, write, language, good, deal, accuracy, foreign
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 09. Nguồn: Project Gutenberg #29438. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I let this singular man speak for himself in his own vernacular, pruning nothing of its idiom or slang, as you shall choose to call it.
Từ trong câu: idiom, let, singular, man, speak, himself, nothing, slang
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But so anxious was he to learn Chinese, that he prayed even in secret in it, when he was but very imperfectly acquainted with its idioms.
Từ trong câu: idiom, anxious, learn, pray, even, secret
Various, The Baptist Magazine, Vol. 27, 1835. Nguồn: Project Gutenberg #40252. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But the specialities of these various idioms were not interchangeable, nor for the most part intelligible outside the world to which they belonged.
Từ trong câu: specialty, idiom, various, part, outside, world, belong
Thomas Adolphus Trollope, What I Remember, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #58542. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng idiom
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| constructor idiom | 15 lần |
| vernacular idiom | 15 lần |
| raii idiom | 7 lần |
| tuscan idiom | 10 lần |
| bool idiom | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ idiom
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ idiom trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ idiom hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ idiom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ idiom gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ idiom?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ idiom: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.