E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hover”

160 câu thật có từ hover hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hover nghĩa là di chuột. hover là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be undecided about something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hover

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

  • If you're having trouble, you can hover over the text to get a translation.

    Từ trong câu: hover, trouble, text, get, translation

    «Sumerian/Grammar/Lesson Three - The Genitive», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=172330 (bản sửa đổi 4667174). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • From there, you can hover with the wind and then drop onto the other platform.

    Từ trong câu: hover, wind, drop, platform

    «The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Ganon's Castle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432793 (bản sửa đổi 3920755). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It could also be used to power levitating trains and hover-cars.

    Từ trong câu: hover, use, power, train, car

    «Fermionic condensate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=329895 (bản sửa đổi 9145060). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • With this attribute you can define what will be displayed when a user hovers the element.

    Từ trong câu: hover, attribute, define, display, user, element

    «HyperText Markup Language/Standard Attributes List», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55991 (bản sửa đổi 4087581). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You can also use the ropes to cross or simply hover over.

    Từ trong câu: hover, use, rope, cross, simply

    «Super Mario Sunshine/Bianco Hills», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427096 (bản sửa đổi 3852559). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A region of Doubt, therefore, hovers forever in the background; in Action alone can we have certainty.

    Từ trong câu: hover, region, doubt, therefore, forever, background, action, alone

    Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some birds can also hover in the air.

    Từ trong câu: hover, bird, air

    «Bird», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3707 (bản sửa đổi 11013199). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A fatality is hovering over you and yours, which can only be averted by the direct intervention of the goddess.

    Từ trong câu: fatality, hover, direct, intervention, goddess

    Ernst Eckstein, Quintus Claudius: A Romance of Imperial Rome. Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #47221. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One could not have named the sweetness that hovered in it--hauntingly.

    Từ trong câu: hauntingly, name, hover

    Jennette Lee, Unfinished Portraits: Stories of Musicians and Artists. Nguồn: Project Gutenberg #30562. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Scuba divers try to obtain this state so that they can hover in the water.

    Từ trong câu: scuba, diver, try, obtain, state, hover, water

    «Archimedes’ Principle», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Ere the Boy could draw a second breath he saw great wings hovering at the edge of the thicket close at hand.

    Từ trong câu: thicket, boy, draw, second, breath, saw, great, wing

    Charles G. D., Sir Roberts, The Kindred of the Wild: A Book of Animal Life. Nguồn: Project Gutenberg #46040. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You can hear again her furious cackle when you dislodged her from her nest and gathered the warm eggs she had hovered under her wings.

    Bạn có thể nghe lại tiếng cười khúc khích giận dữ của nó khi bạn đuổi nó ra khỏi tổ và nhặt những quả trứng ấm áp mà nó đã bay lượn dưới đôi cánh của mình.

    Từ trong câu: dislodge, hear, again, furious, nest, gather, warm, egg

    Martha Everts, 1844?-1896 Holden, Rosemary and Rue, by Amber. Nguồn: Project Gutenberg #36168. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hover

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
heath hover77 lần
hover around913 lần
butterflies hover50 lần
hover round853 lần
smile hover398 lần
hover fludd32 lần
hover over2.555 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hover

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hover trong kho câu?
Kho câu có 160 câu có từ hover hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hover xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hover gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hover?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hover: Quá khứ đơn (22 câu), can và could (12 câu), Quá khứ tiếp diễn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.