Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “hover”
160 câu thật có từ hover hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hover nghĩa là di chuột. hover là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be undecided about something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hover
I hovered around them, like a shy lover round his mistress, going as near as the carriage-roads would take me.
Từ trong câu: hover, shy, around, like, lover, round, go, near
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 62, No. 386, December, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #40062. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
An allied aeroplane, hovering overhead, would have learned something to its advantage.
Từ trong câu: aeroplane, hover, ally, overhead, learn, something, advantage
Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He felt that somehow it was hovering close at hand, would come to-night, out of the silver-blue.
Từ trong câu: blue, hover, feel, somehow, close, hand, come, night
Henry W. Kinney, Broken Butterflies. Nguồn: Project Gutenberg #63625. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Unscrupulous greed has hovered about the Indian reservations as waiting buzzards hover near the wounded creature upon whose flesh they would fatten.
Từ trong câu: buzzard, hover, reservation, wait, near, wound, creature, flesh
Various, The American Missionary: Volume 42, No. 12, December, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #14383. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The eagles, after catching a fish, would fly toward their nest, then hover over it, saying, “Here I am, dear little ones.
Từ trong câu: nest, hover, eagle, catch, fish, fly, toward, say
Paul B. Du Chaillu, The world of the great forest. Nguồn: Project Gutenberg #75327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
What Gnome would not take a fiendish delight in hovering over a pipe-loving beauty?
Từ trong câu: fiendish, take, delight, hover, pipe, love, beauty
Various, The American Quarterly Review, No. 17, March 1831. Nguồn: Project Gutenberg #28012. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hover
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hover
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hover trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ hover hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hover xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hover gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hover?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hover: Quá khứ đơn (22 câu), can và could (12 câu), Quá khứ tiếp diễn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.