Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “hover”

160 câu thật có từ hover hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hover nghĩa là di chuột. hover là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be undecided about something. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Hovering is the most challenging part of flying a helicopter.

    Từ trong câu: hover, challenge, part, fly, helicopter

    «Rotorcraft Fundamentals/Aerodynamics of Flight», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=471909 (bản sửa đổi 4467788). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He clothed his demons in human forms; they hovered round him in the shape of beautiful women, who, with the softest blandishments, allured him to sin."

    Từ trong câu: blandishment, human, form, hover, round, shape, beautiful, woman

    Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They are, perhaps, the most graceful of flyers, gliding, soaring, hovering, and performing all sorts of aerial evolutions.

    Từ trong câu: flyer, soar, perhaps, graceful, hover, perform, sort, evolution

    John Albert Leach, An Australian Bird Book: A Pocket Book for Field Use. Nguồn: Project Gutenberg #34781. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The peculiar incense-like odor that hovers above the desert when the sun declines was to him the most delicious thing he had ever inhaled.

    Từ trong câu: inhale, decline, delicious, incense, hover, peculiar, like, above

    Marie Van Vorst, His love story. Nguồn: Project Gutenberg #71500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These moths delight in the hottest sunshine, and may be seen gracefully hovering over the flowers in our gardens, looking more like gnats, bees, and wasps, than moths.

    Từ trong câu: wasp, delight, hot, sunshine, see, hover, flower, garden

    William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hover

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • heath hover77 lần
  • hover around913 lần
  • butterflies hover50 lần
  • hover round853 lần
  • smile hover398 lần
  • hover fludd32 lần
  • hover over2.555 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hover

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hover trong kho câu?
Kho câu có 160 câu có từ hover hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hover xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hover gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hover?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hover: Quá khứ đơn (22 câu), can và could (12 câu), Quá khứ tiếp diễn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.