Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “hover”
160 câu thật có từ hover hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hover nghĩa là di chuột. hover là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be undecided about something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hover
After seeming to hover for a time on the verge of a great truth, we have gained only a truism.
Từ trong câu: truism, hover, seem, time, great, truth, gain
428? BCE-348? BCE Plato, Philebus. Nguồn: Project Gutenberg #1744. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He has hovered over the pages of inchoate histories, until his claim to be regarded as the American bird is established.
Từ trong câu: inchoate, hover, page, history, until, claim, regard, bird
Various, The Arena, Volume 18, No. 93, August, 1897. Nguồn: Project Gutenberg #33646. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The great diskoids, hovering high in the stratosphere, suddenly blazed into blinding light.
Từ trong câu: stratosphere, great, hover, high, suddenly, blaze, blind, light
Nathan Schachner, Slaves of Mercury. Nguồn: Project Gutenberg #29966. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One could not have named the sweetness that hovered in it--hauntingly.
Từ trong câu: hauntingly, name, hover
Jennette Lee, Unfinished Portraits: Stories of Musicians and Artists. Nguồn: Project Gutenberg #30562. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hover
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hover
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hover trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ hover hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hover xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hover gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hover?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hover: Quá khứ đơn (22 câu), can và could (12 câu), Quá khứ tiếp diễn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.