Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “hover”
160 câu thật có từ hover hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hover nghĩa là di chuột. hover là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be undecided about something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hover
If not hover to see an instant translation.
Từ trong câu: hover, translation, see, instant
«Dutch/Lesson 1A», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=12567 (bản sửa đổi 4421736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
His step never faltered, but his stick hovered incessantly about the path as he went.
Từ trong câu: falter, hover, step, never, stick, path, go
Tickner Edwardes, Neighbourhood: A year's life in and about an English village. Nguồn: Project Gutenberg #62978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But the State is not an entity hovering in the air over the heads of its citizens.
Từ trong câu: entity, hover, state, air, head, citizen
Various, Readings on Fascism and National Socialism Selected by members of the department of philosophy, University of Colorado. Nguồn: Project Gutenberg #14058. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There hover before me other phenomena which I do not consider as beings like myself, but as irrational objects.
Từ trong câu: irrational, hover, phenomenon, consider, be, like, myself, object
Kuno, 1855-1930 [Editor] Francke, The German Classics of the Nineteenth and Twentieth Centuries, Volume 05 Masterpieces of German Literature Translated into English. Nguồn: Project Gutenberg #12888. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It hovers above the earth in some region exempt from mortal footing--wars such as never were, loves such as never were--and all--Allegory!
Từ trong câu: allegory, hover, above, earth, region, mortal, foot, war
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 57, No. 355, May 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33141. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One could not have named the sweetness that hovered in it--hauntingly.
Từ trong câu: hauntingly, name, hover
Jennette Lee, Unfinished Portraits: Stories of Musicians and Artists. Nguồn: Project Gutenberg #30562. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What Gnome would not take a fiendish delight in hovering over a pipe-loving beauty?
Từ trong câu: fiendish, take, delight, hover, pipe, love, beauty
Various, The American Quarterly Review, No. 17, March 1831. Nguồn: Project Gutenberg #28012. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hover
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hover
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hover trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ hover hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hover xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hover gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hover?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hover: Quá khứ đơn (22 câu), can và could (12 câu), Quá khứ tiếp diễn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.