E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hack”

157 câu thật có từ hack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hack là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: one who works hard at boring tasks. Xem trang từ điển đầy đủ

  • He simply looked for a way to update the old fix or " hack" for the new system.

    Từ trong câu: update, simply, look, way, old, fix, hack, new

    Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And Bach, who had lately been roundly abused, was beginning to seem pedantic, a periwig, and in fine, a hack.

    Từ trong câu: pedantic, lately, abuse, begin, seem, fine, hack

    Romain Rolland, Jean-Christophe in Paris: The Market-Place, Antoinette, the House. Nguồn: Project Gutenberg #8149. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was a shabby place, and looked in the staring moonlight as seedy as a bookseller's hack would look in the glare of an Almack's ball.

    Từ trong câu: seedy, shabby, place, look, stare, moonlight, hack, glare

    Various, The International Monthly, Volume 4, No. 4, November 1, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #37904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However in general none of the rival formats will be in advantage of this possible hack.

    Từ trong câu: rival, however, general, none, format, advantage, possible, hack

    «High definition anti-piracy DRM possibly hacked», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=57278 (bản sửa đổi 4819413). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Thirdly, there are those who simulate thought and brain-work while they have nothing to give but hack phrases uttered with a glib tongue.

    Từ trong câu: thirdly, simulate, think, brain, work, nothing, give, hack

    Walther Rathenau, The New Society. Nguồn: Project Gutenberg #20936. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Does the vehicle have any type of built in theft deterrent systems that would thwart crossing of wires or hacking the ECU?

    Từ trong câu: deterrent, vehicle, type, build, theft, system, cross, wire

    «Engineering Projects/Car Hack/Howard Community College/Fall2011/501 Autoengineers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=118997 (bản sửa đổi 2110705). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The story is an obvious concoction, if merely because Dujarier, being little beyond a penny-a-liner hack, had no power to employ anybody on such a task.

    Từ trong câu: liner, story, obvious, merely, because, little, beyond, penny

    Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hack

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • hack cough110 lần
  • phone hack54 lần
  • hack drivers38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hack

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hack trong kho câu?
Kho câu có 157 câu có từ hack hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hack gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hack?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hack: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.