Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “guideline”

137 câu thật có từ guideline hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: guideline nghĩa là hướng dẫn. guideline là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a light line that is used in lettering to help align the letters. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ guideline

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Clearly communicated guidelines will also aid in a positive blogging experience for a class.

    Từ trong câu: guideline, clearly, communicate, aid, positive, blog, experience, class

    «User-Generated Content in Education/Blogging In The Classroom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282573 (bản sửa đổi 2452378). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The most important document which will be created will be contingency plan guidelines.

    Từ trong câu: guideline, important, document, create, plan

    «K-12 School Computer Networking/Chapter 28», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190888 (bản sửa đổi 4448702). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These guidelines will take care of most of the nouns you meet.

    Từ trong câu: guideline, take, care, noun, meet

    «Irish/Reference/Nouns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=116485 (bản sửa đổi 4660622). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This also infers that men and women will follow the social guidelines presented by their gender.

    Từ trong câu: guideline, infer, man, woman, follow, social, present, gender

    «Cultural Anthropology/Marriage, Reproduction and Kinship», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=184217 (bản sửa đổi 4667856). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In accordance with EU guidelines, vets will check all the birds in this zone.

    Từ trong câu: vet, guideline, check, bird, zone

    «H5N1 confirmed in France», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=33811 (bản sửa đổi 4819237). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • In the guidelines imposed, arrested offenders who cannot pay the fine, will face legal action.

    Từ trong câu: offender, guideline, impose, arrest, can, pay, fine, face

    «Swiss canton of Appenzell Innerrhoden fights back after invasion of German naked hikers», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=120389 (bản sửa đổi 4826971). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • A guideline may only be advice about some stylistic detail, but the advice will generally be good.

    Từ trong câu: stylistic, guideline, advice, detail, generally, good

    «How Wikipedia Works/Chapter 13», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292419 (bản sửa đổi 4521515). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Following the simple guidelines above will see most of you well on the way to recovery within two or three days.

    Thực hiện theo các hướng dẫn đơn giản ở trên sẽ giúp hầu hết các bạn phục hồi tốt trong vòng hai hoặc ba ngày.

    Từ trong câu: recovery, guideline, follow, simple, above, see, well, way

    «Back Pain/Treatment-First Aid», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=126480 (bản sửa đổi 3224506). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Discussions of Extreme Programming will often include guidelines on layouts, seating arrangements and floor plans.

    Từ trong câu: program, programming, programme, layout, discussion, floor, guideline, extreme

    «Process and People», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=52160 (bản sửa đổi 1528472). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng guideline

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dietary guideline61 lần
chairperson guideline23 lần
guideline for didactics21 lần
ethical guideline46 lần
chairperson's guideline15 lần
sentencing guideline15 lần
activity guideline111 lần
accessibility guideline16 lần
editing guideline20 lần
notability guideline10 lần
clinical guideline18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ guideline

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ guideline trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ guideline hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ guideline xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ guideline gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ guideline?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ guideline: should và ought to (14 câu), can và could (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.