Câu tiếng Anh có từ “guideline”
137 câu thật có từ guideline hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: guideline nghĩa là hướng dẫn. guideline là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a light line that is used in lettering to help align the letters. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ guideline
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This document also adheres to strict formatting and organizational guidelines.
Từ trong câu: organizational, guideline, document, adhere, strict, format
«XML - Managing Data Exchange/Web Services», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=8509 (bản sửa đổi 4658675). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Authenticity guidelines prohibits deception of identities, copyright infringement, and more.
Từ trong câu: infringement, authenticity, guideline, prohibit, identity, copyright
«Professionalism/Professionalism in Social Media», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266800 (bản sửa đổi 4296780). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some genres may have rigid, strictly adhered-to guidelines, while others may show great flexibility.
Từ trong câu: adhere, genre, strictly, guideline, other, show, great, flexibility
«Genre», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23781 (bản sửa đổi 10956522). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some large projects adhere to naming guidelines to avoid duplicate names and for consistency.
Từ trong câu: adhere, large, project, name, guideline, avoid, duplicate
«C programming/Variables», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=543 (bản sửa đổi 4671995). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is not a systematic review, a dosing guideline, or a prescriptive injection atlas.
Từ trong câu: injection, dose, prescriptive, systematic, review, guideline
«WikiJournal Preprints/Individualized clinical assessment and outcome interpretation in aesthetic botulinum neurotoxin type A treatment: a focused review», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331257 (bản sửa đổi 2822840). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng guideline
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dietary guideline | 61 lần |
| chairperson guideline | 23 lần |
| guideline for didactics | 21 lần |
| ethical guideline | 46 lần |
| chairperson's guideline | 15 lần |
| sentencing guideline | 15 lần |
| activity guideline | 111 lần |
| accessibility guideline | 16 lần |
| editing guideline | 20 lần |
| notability guideline | 10 lần |
| clinical guideline | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ guideline
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ guideline trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ guideline hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ guideline xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ guideline gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ guideline?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ guideline: should và ought to (14 câu), can và could (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.