chairperson
danh từ- chairpersons
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
chairperson nghĩa là chủ tịch (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
chairperson là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the officer who presides at the meetings of an organization.
Các nét nghĩa của từ chairperson
- 1
danh từ
the officer who presides at the meetings of an organization
viên chức chủ trì các cuộc họp của một tổ chứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa president · chairman · chairwoman · chair
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
chairperson guideline10 lần trong kho sách
chairperson guidelines13 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về chairperson
chairperson nghĩa là gì?
chairperson nghĩa là chủ tịch (bản dịch máy, chưa biên tập). chairperson là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the officer who presides at the meetings of an organization.
chairperson dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ chairperson có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
chairperson được dùng trong câu như thế nào?
Voorzitter is increasingly used, regardless the gender of the chairperson. («Dutch/Lesson 14», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=107589 (bản sửa đổi 4414752).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/chairperson, mã đối chiếu EV-87D7C13A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng