Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “guideline”

137 câu thật có từ guideline hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: guideline nghĩa là hướng dẫn. guideline là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a light line that is used in lettering to help align the letters. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ guideline

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Must follow the proper formatting guidelines as listed in the syllabus.

    Từ trong câu: syllabus, follow, proper, format, guideline, list

    «Rhetoric and Composition/Teacher's Handbook/Assignment Sheet Database», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281326 (bản sửa đổi 4191375). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Instead, a proposal must have overwhelming affirmative support in order to become an accepted policy or guideline.

    Từ trong câu: affirmative, instead, proposal, overwhelm, support, order, become, accept

    «Using Wikibooks/Policy and Guidelines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177373 (bản sửa đổi 4618189). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng guideline

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dietary guideline61 lần
chairperson guideline23 lần
guideline for didactics21 lần
ethical guideline46 lần
chairperson's guideline15 lần
sentencing guideline15 lần
activity guideline111 lần
accessibility guideline16 lần
editing guideline20 lần
notability guideline10 lần
clinical guideline18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ guideline

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ guideline trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ guideline hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ guideline xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ guideline gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ guideline?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ guideline: should và ought to (14 câu), can và could (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.