Câu tiếng Anh có từ “growing”
208 câu thật có từ growing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: growing nghĩa là đang phát triển. growing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or suitable for growth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ growing
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
You must try not to mind growing up into a pretty woman.”
Từ trong câu: growing, try, mind, grow, up, pretty, woman
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We are miles away from Trantridge, if I must tell you, and in this growing fog you might wander for hours among these trees.”
Từ trong câu: growing, fog, mile, away, tell, grow, wander, hour
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“He's growing young, Willie; we must give him a little gentle work now, and by mid-summer he will be as good as Ladybird.
Từ trong câu: growing, grow, young, give, little, gentle, work, now
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In order that the Federal Reclamation Service may be extended and expanded to meet the growing demands, further legislation must be passed by Congress.
Từ trong câu: growing, expand, legislation, federal, order, service, extend, meet
Peter A. Speek, A Stake in the Land. Nguồn: Project Gutenberg #30529. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The reader must be growing weary of scenes of travel; and for my own part I have no cause to recall these particular miles with any pleasure.
Từ trong câu: growing, weary, reader, grow, scene, travel, part, cause
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I must go rather a long way back,” said Lucetta, the difficulty of explaining herself satisfactorily to the pondering one beside her growing more apparent at each syllable.
Từ trong câu: growing, syllable, go, rather, long, way, back, difficulty
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Basically growing means that something has to be there which can be grown (adapted) according to the circumstances.
Từ trong câu: circumstance, adapt, growing, basically, grow, something, mean, accord
«Action/Reaction Theory/ART-Action/Reaction Theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99778 (bản sửa đổi 2275512). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“It’s growing and growing, and I see that I must really divide the work.
Từ trong câu: must, divide, see, growing, grow, work, really
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is growing late, and I have to reach home without suspicion of having been on such an errand as this.
Từ trong câu: reach, late, suspicion, growing, grow, home
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ growing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ growing trong kho câu?
- Kho câu có 208 câu có từ growing hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ growing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ growing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ growing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ growing: Quá khứ tiếp diễn (40 câu), Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.