Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “growing”

222 câu thật có từ growing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: growing nghĩa là đang phát triển. growing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or suitable for growth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ growing

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • “That fellow’s impudence has been growing to a point that is perfectly intolerable to me.

    Từ trong câu: growing, grow, point, perfectly

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • While I’ve been putting off and putting off, the trees have been growing—it’s too late now.

    Từ trong câu: growing, late, tree, put, off, grow, now

    George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Language has become increasingly important due to growing global relations in organizations.

    Ngôn ngữ ngày càng trở nên quan trọng do mối quan hệ toàn cầu ngày càng tăng trong các tổ chức.

    Từ trong câu: global, growing, increasingly, language, become, important, due, grow

    «Introduction to Sociology/Organizational Behavior», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94332 (bản sửa đổi 4608091). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In recent years there has been a growing interest in electronarcosis, the induction of sleep by an electric current.

    Từ trong câu: current, induction, electric, recent, growing, year, grow, interest

    United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Those who have been called hence, within these six months, have left us, by their legacies, their bidding to go forward with a growing work.

    Từ trong câu: bid, hence, legacy, bidding, growing, call, six, month

    Various, The American Missionary: Volume 44, No. 05, May, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #15647. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Within comparatively recent years there has been a growing tendency in various therapeutic circles to emphasize the relationship of nervous disturbances to the sexual sphere.

    Từ trong câu: nervous, circle, tendency, emphasize, sphere, sexual, growing, disturbance

    William J. Fielding, Woman's sexual life. Nguồn: Project Gutenberg #78569. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All the industries at Tuskegee have been started in natural and logical order, growing out of the needs of a community settlement.

    Từ trong câu: logical, community, order, start, industry, need, natural, growing

    Asa Don, 1876-1960 [Editor] Dickinson, Stories of Achievement, Volume III, Orators and Reformers. Nguồn: Project Gutenberg #18597. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ growing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ growing trong kho câu?
Kho câu có 222 câu có từ growing hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ growing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ growing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ growing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ growing: Quá khứ tiếp diễn (45 câu), Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.