Câu tiếng Anh có từ “growing”
222 câu thật có từ growing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: growing nghĩa là đang phát triển. growing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or suitable for growth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ growing
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
You must try not to mind growing up into a pretty woman.”
Từ trong câu: growing, try, mind, grow, up, pretty, woman
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“And Rose is so expensive, and the other girls are growing up.
Từ trong câu: growing, expensive, rise, girl, grow, up
Frances Hodgson Burnett, Piccino, and other child stories. Nguồn: Project Gutenberg #76009. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“‘Not so fast,’ said I, growing colder as he got hot.
Từ trong câu: growing, fast, grow, cold, get, hot
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One more would see her growing very like Mrs. Fisher.
Từ trong câu: growing, grow, see, like, mrs
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They made ready to go, as it was growing late.
Từ trong câu: growing, ready, make, go, grow, late
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I mean, when you were growing up?
Từ trong câu: growing, mean, grow, up
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Why do you laugh?” the Marionette asked her, worried now at the sight of his growing nose.
Từ trong câu: worried, growing, worry, laugh, ask, now, sight, grow
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ growing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ growing trong kho câu?
- Kho câu có 222 câu có từ growing hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ growing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ growing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ growing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ growing: Quá khứ tiếp diễn (45 câu), Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.