E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “growing”

70 câu thật có từ growing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: growing nghĩa là đang phát triển. growing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or suitable for growth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ growing

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • To this house also came many visitors of interest to the growing children.

    Từ trong câu: growing, interest, visitor, house, come, many, grow, child

    Aylmer Maude, The authorized life of Marie C. Stopes. Nguồn: Project Gutenberg #78278. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is a great fact that there is such a growing feeling.

    Từ trong câu: growing, great, fact, grow, feel

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When this stage is reached, they think they only need to keep his interest growing to close the sale.

    Từ trong câu: growing, sale, stage, reach, think, need, keep, interest

    Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They are seeing each other with eyes from which the scales are falling, and knowledge and understanding are growing out of their contact.

    Từ trong câu: growing, understanding, contact, scale, see, eye, fall, knowledge

    D. H. S., 1866-1957 [Editor] Cranage, The War and Unity Being Lectures Delivered At The Local Lectures Summer Meeting Of The University Of Cambridge, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #18905. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A tree growing near a path where animals travel will grow more branches on the sides not facing the path.

    Một cái cây mọc gần lối đi nơi động vật di chuyển sẽ mọc thêm nhiều cành ở hai bên không hướng về phía lối đi.

    Từ trong câu: tree, travel, branch, side, growing, animal, grow, near

    «Cognitive Science: An Introduction/Haptics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=367060 (bản sửa đổi 4467735). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ growing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ growing trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ growing hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ growing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ growing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ growing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ growing: Quá khứ tiếp diễn (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.