Câu tiếng Anh có từ “growing”
222 câu thật có từ growing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: growing nghĩa là đang phát triển. growing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or suitable for growth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ growing
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
This resentment was caused by the growing influence of the Hōjō over other warrior families within the regime.
Sự phẫn uất này là do ảnh hưởng ngày càng tăng của Hōjō đối với các gia đình chiến binh khác trong chế độ.
Từ trong câu: growing, regime, cause, grow, influence, warrior, family
«A History of Japan: From Mythology to Nationhood/The Muromachi Period/The Nanboku-chō Period», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=245251 (bản sửa đổi 4383360). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In order that the Federal Reclamation Service may be extended and expanded to meet the growing demands, further legislation must be passed by Congress.
Từ trong câu: growing, expand, legislation, federal, order, service, extend, meet
Peter A. Speek, A Stake in the Land. Nguồn: Project Gutenberg #30529. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He stated that he had witnessed their struggles—hopes for rain, joy at a growing crop, and despair when it is destroyed by criminal acts.
Anh ấy nói rằng anh ấy đã chứng kiến sự đấu tranh của họ - hy vọng có mưa, niềm vui khi mùa màng đang phát triển và sự tuyệt vọng khi nó bị phá hủy bởi các hành vi tội phạm.
Từ trong câu: witness, destroy, crop, hope, criminal, growing, state, struggle
«Phouoibee (The Goddess of Paddy)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1233708 (bản sửa đổi 10974637). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ growing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ growing trong kho câu?
- Kho câu có 222 câu có từ growing hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ growing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ growing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ growing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ growing: Quá khứ tiếp diễn (45 câu), Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.