Câu tiếng Anh có từ “growing”
196 câu thật có từ growing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: growing nghĩa là đang phát triển. growing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or suitable for growth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ growing
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Why should we be prohibited from growing, if we can do it, our own tobacco?
Từ trong câu: growing, tobacco, prohibit, grow
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 67, No. 411, January 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44332. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He seemed to her wonderfully kind; she asked herself, with growing vivacity, why he should be so kind.
Từ trong câu: growing, grow, seem, why, kind, ask, herself
Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“And should I always be sitting with you?” she demanded, growing more irritated.
Từ trong câu: irritate, irritated, demand, growing, grow, always, sit
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The sacred ordinance of marriage, and the relations growing out of it, should not be disturbed.
Từ trong câu: sacred, marriage, disturb, growing, relation, grow, out
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He felt his limbs growing stiff with the unaccustomed chilliness of the night, and doubted whether he should be able to descend the steps of the scaffold.
Từ trong câu: descend, stiff, limb, growing, able, feel, grow, night
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ growing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ growing trong kho câu?
- Kho câu có 196 câu có từ growing hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ growing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ growing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ growing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ growing: Quá khứ đơn (37 câu), Quá khứ tiếp diễn (34 câu), Câu phủ định (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.