Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gravy”

99 câu thật có từ gravy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gravy nghĩa là nước xốt. gravy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a sauce made by adding stock, flour, or other ingredients to the juice and fat that drips from cooking meats. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gravy

Danh sách câu dẫn chứng (99 câu)

  • When the flavour of nutmeg is liked, grate some to the spinach, and when thoroughly hot, and the gravy has dried away a little, serve.

    Từ trong câu: spinach, flavor, like, thoroughly, hot, gravy, dry, away

    Mrs. Beeton, Mrs. Beeton's Dictionary of Every-Day Cookery The "All About It" Books. Nguồn: Project Gutenberg #50191. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Rense your pees, parbile them, then fry 'em with som several slices uv streekt middlin, incouragin uv the gravy to seep out and intermarry with your pees.

    Từ trong câu: pee, fry, they, several, slice, gravy, out

    Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Once or twice I even told him that the spinach was dressed with gravy when it was not.

    Từ trong câu: spinach, once, twice, even, tell, dress, gravy

    Various, The Immortals: Masterpieces of Fiction, Crowned by the French Academy: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4000. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A sort of bread or bun, of an oval form, which was eaten with broth or with gravy.

    Từ trong câu: bun, sort, bread, oval, form, eat, gravy

    «Illustrated Companion to the Latin Dictionary/Collyra», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=311983 (bản sửa đổi 2683746). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A stew is a dish cooked for a long time, and served in the gravy produced by the cooking.

    Từ trong câu: stew, dish, cook, long, time, serve, gravy, produce

    «Stew», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=378549 (bản sửa đổi 10632589). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I saw veal cutlets with bacon, and a companion dish; maccaroni with gravy, potatoes plain boiled, or mashed and browned, spinach, and other green vegetables.

    Từ trong câu: mash, spinach, saw, bacon, companion, dish, gravy, potato

    Andrew Kennedy Hutchison Boyd, The Recreations of a Country Parson. Nguồn: Project Gutenberg #5407. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Tomatoes are added and stirred on high heat until they blend into the gravy.

    Từ trong câu: stir, tomato, add, high, heat, until, blend, gravy

    «Maroi Bori Thongba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1253887 (bản sửa đổi 10757172). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Slices of pork, broiled, and tomata sauce, mashed potatoes; roast pheasants, bread sauce, and gravy.

    Từ trong câu: mash, slice, pork, sauce, potato, roast, bread, gravy

    Mrs. Beeton, The Book of Household Management. Nguồn: Project Gutenberg #10136. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They usually have a filling of meat (often beef, chicken or turkey), gravy, and mixed vegetables (potatoes, carrots and peas).

    Từ trong câu: beef, usually, fill, meat, often, chicken, turkey, gravy

    «Pie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32248 (bản sửa đổi 10868187). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng gravy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gravy soup36 lần
gravy spoon16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gravy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gravy trong kho câu?
Kho câu có 99 câu có từ gravy hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gravy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gravy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gravy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gravy: Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.