Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gravy”

99 câu thật có từ gravy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gravy nghĩa là nước xốt. gravy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a sauce made by adding stock, flour, or other ingredients to the juice and fat that drips from cooking meats. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gravy

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • In Northern England there is also the variety chips and gravy (a little sauce) on the chips.

    Từ trong câu: gravy, northern, variety, chip, little, sauce

    «Fish and chips», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16500 (bản sửa đổi 11004128). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is a quick method and by using it there is little danger of getting a lumpy gravy.

    Từ trong câu: gravy, quick, method, use, little, danger, get

    Marion Mills Miller, Practical Suggestions for Mother and Housewife. Nguồn: Project Gutenberg #8996. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They did not eat much, although they had been working in the cold all day, and there was a rabbit stewed in gravy for supper, and prune pies.

    Từ trong câu: pie, although, gravy, eat, much, work, cold, day

    Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gravy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gravy soup36 lần
gravy spoon16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gravy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gravy trong kho câu?
Kho câu có 99 câu có từ gravy hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gravy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gravy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gravy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gravy: Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.