Câu tiếng Anh có từ “gravy”
99 câu thật có từ gravy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gravy nghĩa là nước xốt. gravy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a sauce made by adding stock, flour, or other ingredients to the juice and fat that drips from cooking meats. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gravy
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Joe offered me more gravy, which I was afraid to take.
Từ trong câu: gravy, offer, afraid, take
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Our bacon was used for making the gravy and greasing the old tin pan which we utilized as a griddle.
Từ trong câu: gravy, bacon, use, make, old, tin, pan, utilize
Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As to the materials of which gravy is to be made, beef skirts will make as good as any other meat.
Từ trong câu: gravy, material, make, beef, skirt, good, meat
Mary, active 1823-1849 Eaton, The Cook and Housekeeper's Complete and Universal Dictionary; Including a System of Modern Cookery, in all Its Various Branches, Adapted to the Use of Private Families. Nguồn: Project Gutenberg #29084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The squaw gave them some fat pork with gravy over it and mixed up dough which she baked on a griddle.
Từ trong câu: pork, gravy, give, fat, mix, up, bake
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sprinkle with salt and pepper, take the tomatoes out, thicken the gravy with a teacup cream in which a teaspoonful flour has been stirred.
Từ trong câu: tomato, salt, pepper, take, out, gravy, cream, flour
Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A sort of bread or bun, of an oval form, which was eaten with broth or with gravy.
Từ trong câu: bun, sort, bread, oval, form, eat, gravy
«Illustrated Companion to the Latin Dictionary/Collyra», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=311983 (bản sửa đổi 2683746). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng gravy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gravy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gravy trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ gravy hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gravy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gravy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gravy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gravy: Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.