Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gravy”

99 câu thật có từ gravy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gravy nghĩa là nước xốt. gravy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a sauce made by adding stock, flour, or other ingredients to the juice and fat that drips from cooking meats. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gravy

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • As to the materials of which gravy is to be made, beef skirts will make as good as any other meat.

    Từ trong câu: gravy, material, make, beef, skirt, good, meat

    Mary, active 1823-1849 Eaton, The Cook and Housekeeper's Complete and Universal Dictionary; Including a System of Modern Cookery, in all Its Various Branches, Adapted to the Use of Private Families. Nguồn: Project Gutenberg #29084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Well, marsa cut off de leg an' put a little stuffin' an' gravy on wid a spoon, an' says to me, 'Chad, see what dat gemman 'll have.'

    Từ trong câu: gravy, well, cut, off, leg, put, little, spoon

    Robert I., 1855-1916 [Editor] Fulton, Standard Selections A Collection and Adaptation of Superior Productions from Best Authors for Use in Class Room and on the Platform. Nguồn: Project Gutenberg #19926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "'The deaf ears' (the hard, gristly substance attached to the top of a bullock's heart), said he, 'will make excellent gravy.

    Từ trong câu: deaf, gravy, ear, hard, substance, attach, top, heart

    H. G. Somerville, Curiosities of Impecuniosity. Nguồn: Project Gutenberg #38439. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Food fried in fats, rich pastries and gravies are the hardest to digest, and better health will usually follow discontinuing them.

    Từ trong câu: digest, pastry, gravy, food, fried, fat, rich, hard

    Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gravy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gravy soup36 lần
gravy spoon16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gravy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gravy trong kho câu?
Kho câu có 99 câu có từ gravy hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gravy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gravy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gravy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gravy: Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.