Câu tiếng Anh có từ “grab”
269 câu thật có từ grab hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: grab nghĩa là chộp lấy. grab là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: take hold of so as to seize or restrain or stop the motion of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ grab
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
I saw the gun after the officers had grabbed it and had swarmed Jack Ruby.
Từ trong câu: grab, saw, gun, officer
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I grabbed my full equipment then and started back to town, For those dirty kraut eaters had torn my play house down.
Từ trong câu: grab, full, equipment, start, back, town, dirty, play
Various, History of Ambulance Company Number 139. Nguồn: Project Gutenberg #33841. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If I had got out myself to do it I knew something would grab me by the feet when I was getting in again.
Từ trong câu: foot, grab, get, out, myself, know, something, again
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To be sure, she did not mind noise, but she simply would not have them grabbing things, and then excusing themselves by saying that Tootles had pushed their elbow.
Từ trong câu: push, grab, elbow, excuse, simply, sure, mind, noise
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her mind was like a ragbag into which she had been frantically thrusting whatever she could grab.
Từ trong câu: frantically, whatever, grab, mind, like
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some flush, and some grow pale, and some hands almost grab the diploma as if a right had been long withheld.
Từ trong câu: diploma, grow, pale, hand, almost, grab, right, long
Anna Bartlett Warner, West Point Colors. Nguồn: Project Gutenberg #62275. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Once, when a lady had dropped her purse on the sidewalk, the gnarled woman had grabbed it and smuggled it with great dexterity beneath her cloak.
Từ trong câu: drop, cloak, purse, once, lady, sidewalk, woman, grab
Stephen Crane, Maggie: A Girl of the Streets. Nguồn: Project Gutenberg #447. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Some witnesses refute this statement saying that Tabatabainejad had been walking toward the door of the library when police grabbed him.
Từ trong câu: refute, witness, statement, say, walk, toward, door, library
«UCLA student tasered repeatedly», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=54908 (bản sửa đổi 4352493). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng grab
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mac grab | 43 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ grab
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grab trong kho câu?
- Kho câu có 269 câu có từ grab hoặc các dạng của từ, trích từ 226 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ grab xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grab gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 119 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grab?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grab: Quá khứ đơn (83 câu), can và could (23 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.