E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “grab”

220 câu thật có từ grab hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: grab nghĩa là chộp lấy. grab là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: take hold of so as to seize or restrain or stop the motion of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ grab

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Grab was the slang term used in India to denote a foot-soldier.

    Từ trong câu: slang, grab, term, use, denote, foot, soldier

    G. A. [Compiler] Tomlin, Pubs: A Collection of Hotel, Inn, and Tavern Signs in Great Britain and Ireland to Which Are Added a Few Foreign Café Signs. Nguồn: Project Gutenberg #45077. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mahmud grabbed this opportunity to besiege Bukhara which was successfully conquered.

    Từ trong câu: besiege, grab, opportunity, successfully, conquer

    «Iranian History/The Indigenous Dynasties: The Tahirids, the Samanids and the Saffarids», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=158893 (bản sửa đổi 4100800). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A new moral enthusiasm and philanthropic energy grabbed the nation.

    Từ trong câu: philanthropic, grab, new, moral, enthusiasm, energy, nation

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • That popularity grabbed the attention of two international media conglomerates, News Corporation and NBC Universal.

    Từ trong câu: conglomerate, popularity, grab, attention, international, media, news, corporation

    «New York area blog spawns book deal, NBC sitcom», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=17001 (bản sửa đổi 4811347). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Magpie grabs me by the arm and hustles me back through the curtain.

    Từ trong câu: magpie, curtain, grab, arm, back

    W. C. Tuttle, The catspaw of Piperock. Nguồn: Project Gutenberg #75062. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Pushing and grabbing the opponent's upper body is common in clinching.

    Từ trong câu: clinch, push, grab, upper, body, common

    «Pradal serey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=586627 (bản sửa đổi 10917879). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "He tried to grab me as I shambled off into the crowd, but I knowed the ropes.

    Từ trong câu: shamble, try, grab, off, crowd, rope

    Maurice Thompson, Hoosier Mosaics. Nguồn: Project Gutenberg #36148. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Zimbabwe is known for their “smash and grab” tactics.

    Từ trong câu: tactic, smash, know, grab

    «Comparative law and justice/Zimbabwe», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107818 (bản sửa đổi 2609119). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Head through the right fork in the route and grab the antidote on the left corner.

    Từ trong câu: antidote, head, right, fork, route, grab, leave, corner

    «Pokémon Crystal/Exploring Route 30», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435499 (bản sửa đổi 4054813). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng grab

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mac grab43 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ grab

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grab trong kho câu?
Kho câu có 220 câu có từ grab hoặc các dạng của từ, trích từ 198 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ grab xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grab gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grab?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grab: Quá khứ đơn (56 câu), can và could (17 câu), Tương lai với will (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.