Câu tiếng Anh có từ “gardener”
186 câu thật có từ gardener hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gardener nghĩa là người làm vườn. gardener là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who takes care of a garden. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gardener
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
There are many varieties in this group as gardeners around the world have produced many varieties.
Từ trong câu: gardener, many, variety, group, around, world, produce
«Clematis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12808 (bản sửa đổi 7929843). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Gardeners plant herbs in good soil that has been well-cultivated.
Từ trong câu: gardener, plant, herb, good, soil, well, cultivate
«Herb», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41847 (bản sửa đổi 10961449). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some of these have been taken advantage of by horticulturists and gardeners to multiply or clone plants rapidly.
Từ trong câu: gardener, take, advantage, multiply, clone, plant, rapidly
«Plant propagation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=153523 (bản sửa đổi 2780012). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
And to this superstition, be it noted, has been ascribed the disfavour into which the plant has fallen among gardeners since Shakespeare's time.
Từ trong câu: gardener, superstition, note, plant, fall, among, since, time
Benjamin Taylor, Storyology: Essays in Folk-Lore, Sea-Lore, and Plant-Lore. Nguồn: Project Gutenberg #29921. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However, the tree has not yet won its way into the good graces of landscape gardeners, and has not been much planted in parks.
Từ trong câu: gardener, however, tree, will, way, good, grace, landscape
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“They’ve got architects and landscape gardeners in plenty, that’s sure,” agreed Terry.
Từ trong câu: architect, gardener, landscape, get, plenty, sure, agree
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Gardeners have viewed the cycle of life in gardens as a metaphor for their own lives.
Từ trong câu: metaphor, gardener, view, cycle, life, garden
«Motivation and emotion/Book/2015/Gardening and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=202046 (bản sửa đổi 2478397). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“You’ve said that before, sir,” she answered with friendly scorn; “if you was a gardener yourself you’d know better.
Từ trong câu: yourself, friendly, gardener, scorn, better, sir, answer, know
Naomi Royde-Smith, The tortoiseshell cat. Nguồn: Project Gutenberg #78428. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In this book are given practical directions and advice that gardeners have told me were of immense service to them.
Từ trong câu: immense, advice, gardener, practical, book, give, direction, tell
Mary A., 1840?- Roe, E. P. Roe: Reminiscences of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #36023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gardener
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gardener
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gardener trong kho câu?
- Kho câu có 186 câu có từ gardener hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gardener xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gardener gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gardener?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gardener: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.