Câu tiếng Anh có từ “gardener”
184 câu thật có từ gardener hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gardener nghĩa là người làm vườn. gardener là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who takes care of a garden. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gardener
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
And the County Gazette had declared that Britain had produced another prodigy in the person of Dr. Riccabocca's self-educated gardener.
Từ trong câu: gardener, county, declare, produce, another, person, dr, self
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He asked the gardener, whom he found watching the place of punishment, as his duty required, whether another delinquent had been detected?
Từ trong câu: gardener, ask, find, watch, place, punishment, duty, require
George, 1845-1933 [Editor] Saintsbury, Political Pamphlets. Nguồn: Project Gutenberg #13943. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"These famous antiquarians, that had been Both gardeners to the Rose and Lily queen."
Từ trong câu: lily, gardener, famous, rise, queen
Various, Notes and Queries, Number 68, February 15, 1851 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #22639. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was their disagreement over him which had prevented her explaining about the new head-gardener.
Từ trong câu: prevent, disagreement, explain, new, head, gardener
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This specimen of Vendean paper money had been nailed to the wall by the preceding gardener, an old Chouan, who had died in the convent, and whose place Fauchelevent had taken.
Từ trong câu: specimen, paper, money, nail, wall, precede, gardener, old
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Instead of massing them in big bunches as our head-gardener does, she had scattered them about loosely, here and there ...
Từ trong câu: loosely, instead, does, our, bunch, scatter, mass, big
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gardener
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gardener
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gardener trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ gardener hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gardener xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gardener gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gardener?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gardener: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.