Câu tiếng Anh có từ “gardener”
186 câu thật có từ gardener hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gardener nghĩa là người làm vườn. gardener là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who takes care of a garden. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gardener
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
These benefits are quite common among all gardeners, with differing levels of improvement among the physical benefits.
Từ trong câu: gardener, benefit, quite, common, among, differ, level, improvement
«Motivation and emotion/Book/2015/Gardening and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=202046 (bản sửa đổi 2478397). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The gardener makes sure that the visual appearance and all sorts of off-shoots stay within reasonable bounds.
Từ trong câu: gardener, make, sure, visual, appearance, sort, off, shoot
«Wisdom in wiki production/Wiki content production process», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273093 (bản sửa đổi 2553375). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the afternoon of the well-remembered day I heard Roberts tell the gardener that Miss Nellie was not expected to live throughout the night.
Từ trong câu: gardener, afternoon, well, remember, day, hear, tell, miss
Edith Carrington, Poor Blossom: The Story of a Horse. Nguồn: Project Gutenberg #63418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Vegetables are allowed to a gardener, and, therefore, she can easily afford to pay for the board of someone who helps her.
Từ trong câu: vegetable, gardener, allow, therefore, easily, afford, pay, board
Frances Garnet, Viscountess Wolseley, Gardening for women. Nguồn: Project Gutenberg #69705. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The gardener plants the whole together to grow one season, after which the little bulbs are separated and grown into full-sized bulbs for sale.
Từ trong câu: bulb, gardener, plant, whole, together, grow, season, little
Charles William Burkett, Agriculture for Beginners Revised Edition. Nguồn: Project Gutenberg #20772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The family who occupy the house had for their grandfather Guillaume van Kylsom, the old gardener, dead long since.
Từ trong câu: van, family, occupy, house, grandfather, old, gardener, dead
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gardener
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gardener
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gardener trong kho câu?
- Kho câu có 186 câu có từ gardener hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gardener xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gardener gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gardener?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gardener: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.