Câu tiếng Anh có từ “gardener”
186 câu thật có từ gardener hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gardener nghĩa là người làm vườn. gardener là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who takes care of a garden. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gardener
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Of the gardener who was telling me the story they demanded the keys of the wine cellars.
Từ trong câu: gardener, tell, story, demand, key, wine, cellar
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. Strong was just coming out of the garden, where Mr. Dick yet lingered, busy with his knife, helping the gardener to point some stakes.
Từ trong câu: gardener, stake, mrs, strong, come, out, garden, mr
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What did that matter, the wise gardener would scornfully demand, when there were growing things underneath pushing their way to the light?
Từ trong câu: scornfully, matter, wise, gardener, demand, grow, thing, underneath
Susan, 1882?-1948 Glaspell, The Visioning: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #11217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A heavy, hairy and rather sullen-looking gardener was hanging up a heavy coil of garden hose.
Từ trong câu: hairy, heavy, rather, look, gardener, hang, up, garden
G. K. Chesterton, The wisdom of Father Brown. Nguồn: Project Gutenberg #223. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Once more it was pouring, and my irregular lawn, well-shaved by Gatsby’s gardener, abounded in small muddy swamps and prehistoric marshes.
Từ trong câu: muddy, prehistoric, irregular, once, pour, lawn, well, gardener
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gardener
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gardener
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gardener trong kho câu?
- Kho câu có 186 câu có từ gardener hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gardener xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gardener gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gardener?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gardener: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.