Câu tiếng Anh có từ “gardener”
179 câu thật có từ gardener hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gardener nghĩa là người làm vườn. gardener là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who takes care of a garden. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gardener
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Mr. Ewart, the gardener, takes great interest in the plants, which have much improved during the last two years.
Từ trong câu: gardener, mr, take, great, interest, plant, much, improve
Thomas Moore, The Orchid Album, Volume 3 Comprising Coloured Figures and Descriptions of New, Rare, and Beautiful Orchidaceous Plants. Nguồn: Project Gutenberg #59411. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However, the tree has not yet won its way into the good graces of landscape gardeners, and has not been much planted in parks.
Từ trong câu: gardener, however, tree, will, way, good, grace, landscape
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What happiness if the door should not be locked! but of course it is; for in these great places the gardeners are the only people who can go where they like.”
Từ trong câu: gardener, happiness, door, lock, course, great, place, people
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some gardeners will actually throw fine cloth over the plants around noon on very hot days.
Từ trong câu: cloth, gardener, actually, throw, fine, plant, around, noon
«Horticulture/Tomato», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=79371 (bản sửa đổi 4372815). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng gardener
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gardener
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gardener trong kho câu?
- Kho câu có 179 câu có từ gardener hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gardener xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gardener gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gardener?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gardener: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.