Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gardener”

186 câu thật có từ gardener hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gardener nghĩa là người làm vườn. gardener là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who takes care of a garden. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gardener

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng gardener

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gardener chronicle91 lần
landscape gardener144 lần
market gardener260 lần
scotch gardener72 lần
amateur gardener43 lần
bob the gardener111 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gardener

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gardener trong kho câu?
Kho câu có 186 câu có từ gardener hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gardener xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gardener gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gardener?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gardener: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.