Câu tiếng Anh có từ “gambling”
190 câu thật có từ gambling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gambling nghĩa là cờ bạc. gambling là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of playing for stakes in the hope of winning (including the payment of a price for a chance to win a prize). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gambling
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
This bias can affect humans in activities like gambling and interpreting everyday events.
Từ trong câu: gambling, bias, affect, human, activity, like, interpret, everyday
«Clustering illusion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1182428 (bản sửa đổi 10949698). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Numberless persons ruin themselves by gambling, and tell you coolly they cannot live without gambling.
Từ trong câu: gambling, person, ruin, themselves, tell, can, live
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 20: Miscellaneous Literature and Index. Nguồn: Project Gutenberg #44704. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Client: I am concerned about my gambling, but I do not know if I can stop.
Từ trong câu: gambling, client, concern, know, stop
«Motivation and emotion/Book/2021/Brief motivational interviewing as an intervention for addiction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276242 (bản sửa đổi 2741322). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Of all the passions that have enslaved mankind, none can reckon so many victims as gambling.
Từ trong câu: gambling, passion, mankind, none, reckon, many, victim
Eugene V. Brewster, What's What in America. Nguồn: Project Gutenberg #54370. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Also, there can be laws regulating gambling or betting.
Từ trong câu: gambling, law, regulate, bet
«Strip game», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1102798 (bản sửa đổi 10910889). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If you still wont them I can get good steady working men that wount to work and not gambling no rounders but working men.
Từ trong câu: gambling, still, get, good, steady, work, man
Various, The Journal of Negro History, Volume 4, 1919. Nguồn: Project Gutenberg #21093. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
People can be addicted to things that are not drugs, like gambling or sex.
Từ trong câu: addicted, gambling, people, thing, drug, like, sex
«Illegal drugs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48019 (bản sửa đổi 10940328). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Online gambling provides the problem gambler with instant gratification, anonymity, and can help him or her hide the problem from friends and family.
Từ trong câu: anonymity, online, gambling, provide, problem, instant, help, hide
«Lentis/Gambling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241716 (bản sửa đổi 4441227). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Research demonstrates how the brain can get addicted to gambling.
Từ trong câu: addicted, research, demonstrate, brain, get, gambling
«Gambling addiction», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=587728 (bản sửa đổi 9945411). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But such show could not be supported on the income derived from his patrimony; Brummell therefore went in heavily for gambling, with varying luck.
Từ trong câu: heavily, support, derive, vary, luck, therefore, income, gambling
Charles William Heckethorn, London Souvenirs. Nguồn: Project Gutenberg #44044. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gambling
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gambling
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gambling trong kho câu?
- Kho câu có 190 câu có từ gambling hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gambling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gambling gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gambling?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gambling: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.