Câu tiếng Anh có từ “gambling”
190 câu thật có từ gambling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gambling nghĩa là cờ bạc. gambling là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of playing for stakes in the hope of winning (including the payment of a price for a chance to win a prize). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gambling
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In a sense, you are gambling that all your hard work researching, establishing contacts, and writing will pay off.
Từ trong câu: gambling, sense, hard, work, research, establish, contact, write
«K-12 School Computer Networking/Chapter 24», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=164715 (bản sửa đổi 3753046). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"To begin," he said to himself, "I'll square up with the proceeds of my raid, and then gambling has got to be stopped--and stopped short off.
Từ trong câu: gambling, begin, himself, square, up, proceed, get, stop
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It sells liquor openly and provides gambling, and waitresses will get women for them as wants ’em.
Từ trong câu: waitress, gambling, openly, sell, provide, get, woman, want
Jack Lait, Washington Confidential. Nguồn: Project Gutenberg #63469. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is no certainty about hops, and a hop-grower will readily admit that his trade is little better than gambling.
Từ trong câu: hop, gambling, certainty, readily, admit, trade, little, better
Charles G. Harper, The Hastings Road and the "Happy Springs of Tunbridge". Nguồn: Project Gutenberg #58909. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Other things, I don't say; but when it comes to gambling, there seems to be another me that does precisely as he chooses, whether I will or not.
Từ trong câu: choose, thing, come, gambling, seem, another, precisely, whether
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gambling
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gambling
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gambling trong kho câu?
- Kho câu có 190 câu có từ gambling hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gambling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gambling gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gambling?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gambling: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.