Câu tiếng Anh có từ “gambling”
190 câu thật có từ gambling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gambling nghĩa là cờ bạc. gambling là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of playing for stakes in the hope of winning (including the payment of a price for a chance to win a prize). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gambling
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
A few days ago a friend of mine, who belongs to a West End Club, was discussing the subject of gambling with a fellow member.
Từ trong câu: gambling, day, ago, friend, belong, west, end, club
John Nevil Maskelyne, Sharps and Flats A Complete Revelation of the Secrets of Cheating at Games of Chance and Skill. Nguồn: Project Gutenberg #41169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was gambling, dice games, and chasing deer with hounds.
Từ trong câu: chase, gambling, game, deer
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The members made a survey of the gambling places which were catering especially to boys, and found nearly one hundred throughout the city.
Từ trong câu: cater, gambling, catering, member, make, survey, place, especially
Warren Crocker Herrick, Frank H. Nelson of Cincinnati. Nguồn: Project Gutenberg #26980. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He brought back one or two new habits with him, one of which he rather openly practised--tippling--but concealed another which was gambling.
Từ trong câu: habit, gambling, openly, bring, back, new, rather, practice
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Two or three were assembled around a fire, the rest were gambling; those by the fire were engaged in cooking rats in an expeditious manner.
Từ trong câu: assemble, cooking, gambling, rat, around, fire, rest, engage
Hinton Rowan Helper, The land of gold; reality versus fiction. Nguồn: Project Gutenberg #69295. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And five minutes later he was gambling with five hundred in his wallet.
Từ trong câu: wallet, five, minute, late, gambling, hundred
Max Brand, Black Jack. Nguồn: Project Gutenberg #9925. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gambling
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gambling
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gambling trong kho câu?
- Kho câu có 190 câu có từ gambling hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gambling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gambling gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gambling?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gambling: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.