Câu tiếng Anh có từ “flesh”
606 câu thật có từ flesh hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flesh nghĩa là thịt. flesh là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the soft tissue of the body of a vertebrate: mainly muscle tissue and fat. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flesh
Danh sách câu dẫn chứng (606 câu)
The great cat clawed at the shaggy head until eyes and ears were gone, and naught but a few strips of ragged, bloody flesh remained upon the skull.
Từ trong câu: cat, bloody, great, head, until, eye, ear, go
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Chailey herself limped because of the rheumatism in her feet, but it appeared to her mere waste of time to take any notice of the unruly flesh of servants.
Từ trong câu: waste, herself, because, foot, appear, mere, time, take
Virginia Woolf, The Voyage Out · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
When the conscience of mankind was at last aroused, they were about to open a new market to the traffickers in flesh who haunted the shambles of the South.
Từ trong câu: shamble, shambles, conscience, mankind, last, arouse, open, new
William Gardner, The Life of Stephen A. Douglas · Tiếng Anh · en-US · PD-US
They reason thus because, blinded by the gross illusion of the flesh and the darkness of human understanding, they are unable to comprehend the hideous malice of mortal sin.
Từ trong câu: thus, understanding, malice, unable, gross, illusion, reason, because
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
From his mother he had inherited the heavier proportions of the dog, so that he weighed, without any fat and without an ounce of superfluous flesh, over ninety pounds.
Từ trong câu: ninety, ounce, superfluous, proportion, weigh, mother, heavy, dog
Jack London, White Fang · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
On his long, gaunt body, he carried no spare flesh, no superfluous beard, his chin having a soft, economical nap to it, like the worn nap of his broad-brimmed hat.
Từ trong câu: beard, superfluous, chin, nap, economical, long, body, carry
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
Từ hay đi cùng flesh
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flesh
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flesh trong kho câu?
- Kho câu có 606 câu có từ flesh hoặc các dạng của từ, trích từ 404 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flesh xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flesh gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 214 câu, rồi Bậc C1 với 204 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flesh?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flesh: Câu phủ định (94 câu), Quá khứ đơn (87 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.