Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “filial”

106 câu thật có từ filial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: filial nghĩa là hiếu thảo. filial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: designating the generation or the sequence of generations following the parental generation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ filial

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Compassion satisfaction as a concept has not been studied extensively in filial caregivers.

    Từ trong câu: filial, compassion, satisfaction, concept, study, extensively

    «Motivation and emotion/Book/2020/Compassion fatigue», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266589 (bản sửa đổi 2415001). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Appeals have been made to them on filial, not to say religious, grounds.

    Từ trong câu: filial, appeal, make, religious, ground

    P. G. Wodehouse, Not George Washington: an Autobiographical Novel. Nguồn: Project Gutenberg #7230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her filial virtues even more than her charms have captivated me.

    Từ trong câu: filial, virtue, even, charm

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Filial love, hunger, and fear are still motives to conduct, but intelligence has directed them to other ends.

    Từ trong câu: filial, love, hunger, fear, still, motive, conduct, intelligence

    «Paideia High School/Moral Obligation to Be Intelligent, The», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=106767 (bản sửa đổi 2197287). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Let us go with filial confidence to Him, Who has taught us to lisp like an infant, “Abba, Father.”

    Từ trong câu: filial, let, go, confidence, teach, like, infant, father

    Albert A., -1915 Lings, Our Monthly Devotions. Nguồn: Project Gutenberg #50739. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nevertheless, the concept of filial piety has continued to play a central role in Confucian thinking to the present day.

    Từ trong câu: filial, piety, nevertheless, concept, continue, play, central, role

    «Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/Confucius and Confucianism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277554 (bản sửa đổi 4343280). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I have long cherished, my dear sir, a profound, warm, affectionate, and I may say a filial regard for your person and character.

    Từ trong câu: profound, affectionate, cherish, cherished, filial, long, dear, sir

    Various, The New England Magazine, Volume 1, No. 1, January 1886 Bay State Monthly, Volume 4, No. 1, January, 1886. Nguồn: Project Gutenberg #22621. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I have heard," said York, "that there is much paternal love and filial duty between the rich and poor in this country."

    Từ trong câu: rich, hear, much, paternal, love, filial, duty, poor

    Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng filial

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
filial piety468 lần
filial affection495 lần
filial obedience142 lần
filial reverence95 lần
filial disobedience29 lần
filial veneration26 lần
filial devotion93 lần
filial duty403 lần
filial tenderness87 lần
filial ingratitude22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ filial

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ filial trong kho câu?
Kho câu có 106 câu có từ filial hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ filial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ filial gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ filial?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ filial: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.