Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “filial”

106 câu thật có từ filial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: filial nghĩa là hiếu thảo. filial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: designating the generation or the sequence of generations following the parental generation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ filial

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • And upon this relationship filial reverence is founded, and from it the principal filial duties may be deduced.

    Từ trong câu: filial, deduce, relationship, reverence, found, principal, duty

    Felix Adler, The Moral Instruction of Children. Nguồn: Project Gutenberg #38730. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may be justly allowed that our Lord taught, and displayed among men 'a new type of goodness, the filial and dependent.'

    Từ trong câu: filial, justly, allow, teach, display, among, man, new

    Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The words might conceivably be taken to represent a very natural filial anxiety, but the voice was reminiscent of the consolation of Job.

    Từ trong câu: filial, reminiscent, word, take, represent, natural, anxiety, voice

    J. Storer Clouston, The Prodigal Father. Nguồn: Project Gutenberg #25899. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Master said, 'If the son for three years does not alter from the way of his father, he may be called filial.'

    Từ trong câu: filial, master, son, year, alter, way, father, call

    552 BCE-480 BCE Confucius, The Analects of Confucius (from the Chinese Classics). Nguồn: Project Gutenberg #3330. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have long cherished, my dear sir, a profound, warm, affectionate, and I may say a filial regard for your person and character.

    Từ trong câu: profound, affectionate, cherish, cherished, filial, long, dear, sir

    Various, The New England Magazine, Volume 1, No. 1, January 1886 Bay State Monthly, Volume 4, No. 1, January, 1886. Nguồn: Project Gutenberg #22621. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng filial

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
filial piety468 lần
filial affection495 lần
filial obedience142 lần
filial reverence95 lần
filial disobedience29 lần
filial veneration26 lần
filial devotion93 lần
filial duty403 lần
filial tenderness87 lần
filial ingratitude22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ filial

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ filial trong kho câu?
Kho câu có 106 câu có từ filial hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ filial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ filial gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ filial?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ filial: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.