Câu tiếng Anh có từ “filial”
102 câu thật có từ filial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: filial nghĩa là hiếu thảo. filial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: designating the generation or the sequence of generations following the parental generation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ filial
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I have the most lively and filial affection for him.
Từ trong câu: filial, lively, affection
Janet Penrose Trevelyan, The Life of Mrs. Humphry Ward. Nguồn: Project Gutenberg #40319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As for Julia herself, she had not the slightest regard for him, no consideration, not even filial respect and obedience.
Từ trong câu: filial, herself, slight, regard, consideration, even, respect, obedience
Una L. Silberrad, The Good Comrade. Nguồn: Project Gutenberg #18060. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Renan had formally repudiated Catholicism, yet could write in his old age with the deepest filial affection of the Mother Church he had quitted.
Từ trong câu: age, formally, quit, write, affection, filial, deep, yet
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng filial
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| filial piety | 468 lần |
| filial affection | 495 lần |
| filial obedience | 142 lần |
| filial reverence | 95 lần |
| filial disobedience | 29 lần |
| filial veneration | 26 lần |
| filial devotion | 93 lần |
| filial duty | 403 lần |
| filial tenderness | 87 lần |
| filial ingratitude | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ filial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ filial trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ filial hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ filial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ filial gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ filial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ filial: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.