Câu tiếng Anh có từ “filial”
106 câu thật có từ filial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: filial nghĩa là hiếu thảo. filial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: designating the generation or the sequence of generations following the parental generation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ filial
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Filial love, hunger, and fear are still motives to conduct, but intelligence has directed them to other ends.
Từ trong câu: filial, love, hunger, fear, still, motive, conduct, intelligence
«Paideia High School/Moral Obligation to Be Intelligent, The», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=106767 (bản sửa đổi 2197287). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Nevertheless, the concept of filial piety has continued to play a central role in Confucian thinking to the present day.
Từ trong câu: filial, piety, nevertheless, concept, continue, play, central, role
«Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/Confucius and Confucianism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277554 (bản sửa đổi 4343280). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A Filial son is expected to take care of his parents and go to any extent to make their wishes come true.
Từ trong câu: filial, son, expect, take, care, parent, go, extent
«Confucianism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14829 (bản sửa đổi 10769791). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
My father, though a true Briton to the day of his death, loved New England, and old Boston especially, with filial regard.
Từ trong câu: filial, father, though, true, day, death, love, new
James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is our duty to show filial love for our parents, although many of them had no thought of children when they married.
Từ trong câu: filial, duty, show, love, parent, although, many, think
Lucius Annaeus, 5? BCE-65 Seneca, L. Annaeus Seneca on Benefits. Nguồn: Project Gutenberg #3794. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But this counts for little among the green Martians, as parental and filial love is as unknown to them as it is common among us.
Từ trong câu: unknown, count, parental, common, them, filial, little, among
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng filial
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| filial piety | 468 lần |
| filial affection | 495 lần |
| filial obedience | 142 lần |
| filial reverence | 95 lần |
| filial disobedience | 29 lần |
| filial veneration | 26 lần |
| filial devotion | 93 lần |
| filial duty | 403 lần |
| filial tenderness | 87 lần |
| filial ingratitude | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ filial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ filial trong kho câu?
- Kho câu có 106 câu có từ filial hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ filial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ filial gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ filial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ filial: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.