Câu tiếng Anh có từ “filial”
106 câu thật có từ filial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: filial nghĩa là hiếu thảo. filial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: designating the generation or the sequence of generations following the parental generation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ filial
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
"The son thus deeply lamented," says Prior, "had always conducted himself with much filial duty and affection.
Từ trong câu: filial, son, thus, deeply, lament, prior, always, conduct
Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 38, December, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11465. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the presence of a stranger, too, this filial crime was revealed; a despotic passion had made him thus guilty.
Từ trong câu: filial, presence, stranger, crime, reveal, passion, make, thus
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She asked for jasmine, her couch was covered with white flowers, bathed in her tears whose filial love had made them.
Từ trong câu: filial, ask, couch, cover, white, flower, bathe, tear
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My filial uses had not been energetic enough, nor altogether wakeful.
Từ trong câu: energetic, filial, use, enough, altogether
L. P. Gratacap, The End: How the Great War Was Stopped. A Novelistic Vagary. Nguồn: Project Gutenberg #65463. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Renan had formally repudiated Catholicism, yet could write in his old age with the deepest filial affection of the Mother Church he had quitted.
Từ trong câu: age, formally, quit, write, affection, filial, deep, yet
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had known neither the pleasure of companionship with others nor the vigour of rude male health nor filial piety.
Từ trong câu: male, piety, health, rude, vigour, neither, filial, know
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng filial
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| filial piety | 468 lần |
| filial affection | 495 lần |
| filial obedience | 142 lần |
| filial reverence | 95 lần |
| filial disobedience | 29 lần |
| filial veneration | 26 lần |
| filial devotion | 93 lần |
| filial duty | 403 lần |
| filial tenderness | 87 lần |
| filial ingratitude | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ filial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ filial trong kho câu?
- Kho câu có 106 câu có từ filial hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ filial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ filial gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ filial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ filial: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.