Câu tiếng Anh có từ “eminence”
155 câu thật có từ eminence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: eminence nghĩa là sự cao quý. eminence là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: high status importance owing to marked superiority. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ eminence
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The best weapon on c-grade is the Eminence Bow, best SA probably Cheap Shot.
Từ trong câu: eminence, best, weapon, grade, bow, probably, cheap, shot
«Lineage 2/The Player Character (PC) Classes & Character Guides/Phantom Ranger», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428711 (bản sửa đổi 4385814). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I would rather stand on that eminence than wear the richest crown that ever pressed a monarch’s brow.”
Từ trong câu: eminence, rather, stand, wear, rich, crown, ever, press
Horatio, Jr. Alger, The Backwoods Boy; or, The Boyhood and Manhood of Abraham Lincoln. Nguồn: Project Gutenberg #52073. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But the guardian of all the virtues, which avoids all conspicuousness, and yet attains the greatest eminence of praise, is modesty.
Từ trong câu: eminence, virtue, avoid, attain, great, praise
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #11080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His eloquence and religious fervour had already given the earnest of high eminence in his profession.
Từ trong câu: earnest, eminence, profession, eloquence, religious, already, give, high
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She looked through a window and pointed at the most picturesque eminence in the neighborhood--the knoll.
Từ trong câu: picturesque, eminence, neighborhood, window, look, point
Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His Eminence is the most illustrious politician of times past, of times present, and probably of times to come.
Từ trong câu: probably, politician, eminence, time, past, present, come
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By his own unassisted strength he rose from the ranks, and achieved the highest eminence by the simplest and most legitimate means.
Từ trong câu: unassisted, strength, rise, rank, achieve, high, eminence, simple
Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng eminence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ eminence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eminence trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ eminence hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ eminence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eminence gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eminence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eminence: Quá khứ đơn (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.