Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “eminence”

155 câu thật có từ eminence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: eminence nghĩa là sự cao quý. eminence là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: high status importance owing to marked superiority. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ eminence

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Doth any man say that there is no use or eminence in the faculty of eloquence?

    Từ trong câu: eminence, man, use, faculty, eloquence

    55-135 Epictetus, The Teaching of Epictetus Being the 'Encheiridion of Epictetus,' with Selections from the 'Dissertations' and 'Fragments'. Nguồn: Project Gutenberg #39855. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is scarcely an instance in history of so sudden a rise to so dizzy an eminence.

    Từ trong câu: eminence, dizzy, scarcely, instance, history, sudden, rise

    Henry Cabot, 1850-1924 [Editor] Lodge, The Best of the World's Classics, Vol. V (of X) - Great Britain and Ireland III. Nguồn: Project Gutenberg #22182. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For some time there was an animated race, the Boers being nearer to the strong eminence than the British, though less well mounted.

    Từ trong câu: eminence, time, animate, race, near, strong, though, less

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 5 (of 8) From the Disaster at Koorn Spruit to Lord Roberts's Entry into Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #41017. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The square contains two eminences, from the top of which there is a fine panoramic view of Rheims.

    Từ trong câu: panoramic, square, contain, eminence, top, fine, view

    Pneu Michelin, Rheims and the Battles for its Possession. Nguồn: Project Gutenberg #36885. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Be easy, Kitty, there is something between that man and me that he is quite ignorant of: he nearly made me lose my credit with his Eminence.

    Từ trong câu: credit, easy, something, man, quite, ignorant, nearly, make

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng eminence

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pre eminence1.353 lần
rocky eminence189 lần
eminence overlooking64 lần
eminence cardinal118 lần
commanding eminence87 lần
eminence the cardinal98 lần
lofty eminence110 lần
wooded eminence54 lần
eminence commanding64 lần
slight eminence180 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ eminence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eminence trong kho câu?
Kho câu có 155 câu có từ eminence hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ eminence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eminence gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eminence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eminence: Quá khứ đơn (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.